Bản dịch của từ 解剖 trong tiếng Việt

解剖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解剖 (Động từ)

jiě pōu
01

Phẫu; giải phẫu; mổ xẻ

用特制的刀剪把生物体剖开,以便观察研究其内部构造或探寻伤病原因

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phân tích (phân tích kỹ lưỡng, quan sát và phân tích sâu sắc sự vật hoặc vấn đề)

比喻对事物进行深入观察分析

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解剖

jiě

pōu

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
剖决
剖分
剖判
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép