Bản dịch của từ 解剖学 trong tiếng Việt

解剖学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解剖学 (Danh từ)

jiě pōu xué
01

Giải phẫu học (một nhánh của hình thái học nghiên cứu cấu trúc của động vật hoặc thực vật)

研究动物或植物的结构的一支形态学分支

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cơ thể học

研究生物体组织构造的学科如植物解剖学、脊椎动物比较解剖学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解剖学

jiě

pōu

xué

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
剖决
剖分
剖判
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép