Bản dịch của từ 解副 trong tiếng Việt

解副

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解副 (Danh từ)

jiě fù
01

Tên gọi cho người đạt hạng nhì trong kỳ thi khoa bảng thời Đường, tức là danh hiệu thí sinh được đề cử thứ hai ở cấp huyện.

1.唐代科举制中称乡荐第二名。

Ví dụ
02

Danh hiệu á khoa trong kỳ thi Hương thời Minh – Thanh, xếp thứ hai sau trạng nguyên.

2.明清时相沿称乡试第二名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解副

jiě

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
副业
副主
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép