Bản dịch của từ 解医 trong tiếng Việt
解医
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiě | ㄐㄧㄝˇ | j | ie | thanh hỏi |
解医 (Động từ)
【jiě yī】
01
Gỡ kiểm tra cung tên (mở/mở dây cung để kiểm tra hoặc tháo bộ phận bắn); = kiểm tra, tháo dây cung
2.解开装弓弩矢的器具。谓检查其弓箭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một thuật ngữ y học cổ (giải y) — chỉ người làm nghề chữa bệnh, hay sách, phương pháp chữa bệnh (cổ văn); cũng thấy dưới dạng 解翳/解?)
1.亦作“解?”。亦作“解翳”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解医
jiě
解
yī
医
Các từ liên quan
解下
解不下
解严
解义
解乏
医书
医人
医养
医剂
医务
- Bính âm:
- 【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 觧, 𦴘, 懈
- Hình thái radical:
- ⿰,角,⿱,刀,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姐
檞
她
毑
飷
觧
媎
琾
鶡
楐
褯
借
䇒
界
斺
丯
戒
骱
䁓
躠
偞
枻
灺
爕
卸
澥
㰡
燮
榝
㰔
㣰
䚫
觶
觨
觵
䚨
觰
䚘
觴
觚
䚭
觘
觛
腛
䔎
続
㑼
㨪
㫏
筦
蜋
鹌
𠘀
鹐
毷
了解
理解
解决
解释
缓解
解雇
误解
谅解
见解
解除
