Bản dịch của từ 解夏草 trong tiếng Việt

解夏草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解夏草 (Danh từ)

jiě xià cǎo
01

Một loại ‘cỏ giải’ nghi lễ Phật giáo: vào ngày giải hạ, các tăng lấy cây cói/maô () tượng trưng, ngồi lên đó làm lễ kết thúc hạ, sau đó chia làm quà tặng để phân phát phúc đức; mang ý nghĩa lễ vật, vật chia phúc.

解夏之日,诸僧取生茆拟作释迦成道时之吉祥草,坐于其上而行解夏之法,然后以之分赠施主,以示分福之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解夏草

jiě

xià

cǎo

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
草上霜
草上飞
草丛
草人
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép