Bản dịch của từ 解巾从仕 trong tiếng Việt

解巾从仕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解巾从仕 (Thành ngữ)

jiě jīn cóng shì
01

Rũ bỏ khăn đầu (ẩn sĩ), bắt đầu làm quan; kết thúc cuộc sống ẩn dật, đi theo con đường công danh

巾:古代隐士常戴的一种头巾;仕:做官。结束隐居生活,出去做官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解巾从仕

jiě

jīn

cóng

shì

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
巾冠
巾几
巾卷
巾子
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
仕女
仕女图
仕女班头
仕女画
仕子
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép