Bản dịch của từ 解带 trong tiếng Việt

解带

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解带 (Động từ)

jiě dài
01

Xuất quan, từ bỏ chức vụ để ra làm quan; nghĩa gốc là tháo dây thắt lưng da tượng trưng cho việc chưa ra làm quan

1.谓出仕。语出《后汉书·周盘传》:“居贫养母,俭薄不充。尝诵《诗》至《汝坟》之卒章,慨然而叹,乃解韦带,就孝廉之举。”李贤注:“以韦皮为带,未仕之服也。求仕则服革带,故解之。”

Ví dụ
02

Tháo dây thắt lưng, chỉ trạng thái thoải mái, không câu nệ lễ nghi, thư giãn.

2.解开衣带。表示熟不拘礼,或表示闲适。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解带

jiě

dài

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
带下
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép