Bản dịch của từ 解廌 trong tiếng Việt

解廌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解廌 (Danh từ)

xiè zhì
01

Một loài kỳ thú trong thần thoại cổ Trung Hoa, giống bò có một sừng, được cho là có thể phân biệt đúng/sai, xưa dùng để quyết kiện (thần thú phân xử công tư)

古代传说中能分辨是非曲直的异兽。。说文解字:「廌,解廌,兽也。似牛,一角。古者决讼,令触不直者。」

Ví dụ
02

或作「獬豸」、「獬廌」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解廌

jiě

zhì

解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép