Bản dịch của từ 解弦更张 trong tiếng Việt
解弦更张
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiě | ㄐㄧㄝˇ | j | ie | thanh hỏi |
解弦更张 (Động từ)
【jiě xián gēng zhāng】
01
Nó là phép ẩn dụ cho việc thay đổi và tổ chức lại hoàn toàn một hệ thống, chính sách hoặc kế hoạch hiện có (ban đầu giống như điều chỉnh một sợi dây nhưng thay vào đó lại cuộn lại), thường đề cập đến một cuộc cải cách hoặc thay đổi đáng kể về cách tiếp cận.
本指调整乐器的琴弦,使弹出的音调准确无误。语本汉书.卷五十六.董仲舒传:「譬之琴瑟不调,甚者必解而更张之,乃可鼓也;为政而不行,甚者必变而更化之,乃可理也。当更张而不更张,虽有良工不能善调也;当更化而不更化,虽有大贤不能善治也。」后用以比喻重新变更法度或计画。如:「自从新总裁上任后,公司的一切政策均解弦更张,完全改观。」或作「解弦易辙」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解弦更张
jiě
解
xián
弦
gēng
更
zhāng
张
- Bính âm:
- 【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 觧, 𦴘, 懈
- Hình thái radical:
- ⿰,角,⿱,刀,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姐
檞
她
毑
飷
觧
媎
琾
鶡
楐
褯
借
䇒
界
斺
丯
戒
骱
䁓
躠
偞
枻
灺
爕
卸
澥
㰡
燮
榝
㰔
㣰
䚫
觶
觨
觵
䚨
觰
䚘
觴
觚
䚭
觘
觛
腛
䔎
続
㑼
㨪
㫏
筦
蜋
鹌
𠘀
鹐
毷
了解
理解
解决
解释
缓解
解雇
误解
谅解
见解
解除
