Bản dịch của từ 解愠 trong tiếng Việt

解愠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解愠 (Động từ)

jiě yùn
01

Giải tỏa oán hờn, làm nguôi giận (làm cho mọi người bớt giận, bớt oán) — Hán Việt: giải + oán/úy '' nghĩa tức giận, oán giận

消除怨怒。语出《孔子家语.辩乐解》:“昔者舜弹五弦之琴,造《南风》之诗,其诗曰:‘南风之熏兮,可以解吾民之愠兮。南风之时兮,可以阜吾民之财兮。’”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解愠

jiě

yùn

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
愠容
愠怍
愠怒
愠怼
愠恚
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép