Bản dịch của từ 解慢 trong tiếng Việt

解慢

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解慢 (Tính từ)

jiě màn
01

Tên gọi khác của '解嫚' – một từ cổ, có thể dùng để chỉ một loại người hoặc trạng thái trong văn cổ Trung Quốc.

1.亦作“解嫚”。

Ví dụ
02

Lười biếng, chểnh mảng, không chăm chỉ

2.懈怠懒散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解慢

jiě

màn

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
慢世
慢书
慢仗
慢令
慢件
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép