Bản dịch của từ 解手背面 trong tiếng Việt
解手背面
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiě | ㄐㄧㄝˇ | j | ie | thanh hỏi |
解手背面 (Danh từ)
【jié shǒu bèi miàn】
01
Giải thích hình ảnh chia ly, mỗi người mỗi ngả, như khi 'giải thủ' (chia tay) và 'bối diện' (mặt sau) thể hiện sự chia lìa, mỗi người đi một hướng.
解手:分手,分离;背面:各奔东西。形容别离。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解手背面
jiě
解
shǒu
手
bèi
背
miàn
面
Các từ liên quan
解下
解不下
解严
解义
解乏
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
背世
背临
背主
背义忘恩
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 觧, 𦴘, 懈
- Hình thái radical:
- ⿰,角,⿱,刀,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姐
檞
她
毑
飷
觧
媎
琾
鶡
楐
褯
借
䇒
界
斺
丯
戒
骱
䁓
躠
偞
枻
灺
爕
卸
澥
㰡
燮
榝
㰔
㣰
䚫
觶
觨
觵
䚨
觰
䚘
觴
觚
䚭
觘
觛
腛
䔎
続
㑼
㨪
㫏
筦
蜋
鹌
𠘀
鹐
毷
了解
理解
解决
解释
缓解
解雇
误解
谅解
见解
解除
