Bản dịch của từ 解摘 trong tiếng Việt
解摘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiě | ㄐㄧㄝˇ | j | ie | thanh hỏi |
解摘 (Động từ)
【jiě zhāi】
01
Giải thích, chú thích và trích dẫn; nêu rõ ý nghĩa của đoạn văn được摘(trích)ra
1.解释摘取的文句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ghi chép, trích chọn (ghi lại đoạn văn, câu chép ra hoặc chọn lấy những đoạn tiêu biểu)
2.亦作“解擿”。摘录,摘取。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解摘
jiě
解
zhāi
摘
Các từ liên quan
解下
解不下
解严
解义
解乏
摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
- Bính âm:
- 【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 觧, 𦴘, 懈
- Hình thái radical:
- ⿰,角,⿱,刀,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姐
檞
她
毑
飷
觧
媎
琾
鶡
楐
褯
借
䇒
界
斺
丯
戒
骱
䁓
躠
偞
枻
灺
爕
卸
澥
㰡
燮
榝
㰔
㣰
䚫
觶
觨
觵
䚨
觰
䚘
觴
觚
䚭
觘
觛
腛
䔎
続
㑼
㨪
㫏
筦
蜋
鹌
𠘀
鹐
毷
了解
理解
解决
解释
缓解
解雇
误解
谅解
见解
解除
