Bản dịch của từ 解放奖章 trong tiếng Việt

解放奖章

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解放奖章 (Danh từ)

jiě fàng jiǎng zhāng
01

Huy chương Giải phóng, tôn vinh những người có công trong cuộc chiến giải phóng dân tộc.

1955年根据中华人民共和国国务院批准颁发,由国防部长授予中国人民解放军在解放战争时期有功人员的奖章。不分级,授予在解放战争时期参加中国人民解放军两年及其以上或虽不满两年但因作战负伤致残的连级及其以下人员。对解放战争时期直接领导国民党军队起义的人员(包括1950年6月30日以后直接领导起义的在内),不符合授予解放勋章条件的,根据功绩授予解放奖章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解放奖章

jiě

fàng

jiǎng

zhāng

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
奖券
奖励
奖品
奖售
奖学金
章丹
章举
章书
章亥
章京
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép