Bản dịch của từ 解果 trong tiếng Việt

解果

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解果 (Tính từ)

jié guǒ
01

Gò đất hẹp và cao, như chiếc mũ nhô lên giữa hai bên thấp hơn.

1.狭小的高地。比喻中间高两旁低的帽子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hẹp hòi, suy nghĩ hạn hẹp, không rộng rãi.

2.狭隘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解果

jiě

guǒ

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép