Bản dịch của từ 解榜 trong tiếng Việt

解榜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解榜 (Danh từ)

jiě bàng
01

Gỡ bỏ, giải mã bảng hiệu hoặc danh sách công bố kết quả

1.亦作“解牓”。

Ví dụ
02

Bảng công bố kết quả thi trong thời nhà Đường, nhà Tống.

2.唐宋时解试中式的榜文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解榜

jiě

bǎng

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
榜上无名
榜书
榜人
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép