Bản dịch của từ 解民悬 trong tiếng Việt

解民悬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解民悬 (Động từ)

jiě mín xuán
01

Giải quyết những khó khăn, nguy nan của dân chúng; giúp dân thoát khỏi cảnh khốn cùng

见“解民倒悬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解民悬

jiě

mín

xuán

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
民丁
民下
民不堪命
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép