Bản dịch của từ 解池 trong tiếng Việt

解池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解池 (Danh từ)

xiè chí
01

Tên địa danh nổi tiếng về sản xuất muối, nằm ở phía đông nam vận thành, tây nam tỉnh Sơn Tây

地名。以产盐著名。在山西西南部运城东南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解池

xiè

chí

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép