Bản dịch của từ 解烦兵 trong tiếng Việt
解烦兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiě | ㄐㄧㄝˇ | j | ie | thanh hỏi |
解烦兵 (Danh từ)
【jiě fán bīng】
01
Tên quân đội tinh nhuệ của nước Ngô thời Tam Quốc, biểu tượng cho sức mạnh chiến thắng và giải nguy khó khăn.
三国吴所建的军队名号。寓战无不胜,能解困危之意。《三国志.吴志.韩当传》:“﹝韩当﹞将敢死及解烦兵万人,讨丹杨贼,破之。”亦省称“解烦”。《三国志.吴志.胡综传》:“刘备下白帝,权以见兵少,使综料诸县,得六千人,立解烦两部,详领左部﹑综领右部督。”后以泛指善战的精兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解烦兵
jiě
解
fán
烦
bīng
兵
Các từ liên quan
解下
解不下
解严
解义
解乏
烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 觧, 𦴘, 懈
- Hình thái radical:
- ⿰,角,⿱,刀,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姐
檞
她
毑
飷
觧
媎
琾
鶡
楐
褯
借
䇒
界
斺
丯
戒
骱
䁓
躠
偞
枻
灺
爕
卸
澥
㰡
燮
榝
㰔
㣰
䚫
觶
觨
觵
䚨
觰
䚘
觴
觚
䚭
觘
觛
腛
䔎
続
㑼
㨪
㫏
筦
蜋
鹌
𠘀
鹐
毷
了解
理解
解决
解释
缓解
解雇
误解
谅解
见解
解除
