Bản dịch của từ 解牒 trong tiếng Việt

解牒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解牒 (Danh từ)

jiě dié
01

Giấy tờ công văn dùng để giải thích hoặc chứng minh tình hình xét xử, thường dùng trong pháp luật hoặc hành chính.

说明解试情况的公文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解牒

jiě

dié

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép