Bản dịch của từ 解甲休士 trong tiếng Việt

解甲休士

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解甲休士 (Động từ)

jiě jiǎ xiū shì
01

Cởi bỏ áo giáp để binh sĩ nghỉ ngơi; nghĩa bóng là không còn đánh nhau, ngừng chiến tranh.

卸下盔甲让士兵休息。比喻不再战斗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解甲休士

jiě

jiǎ

xiū

shì

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
休上人
休下
休业
休书
休享
士习
士乡
士五
士人
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép