Bản dịch của từ 解甲归田 trong tiếng Việt

解甲归田

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解甲归田 (Thành ngữ)

jiě jiǎ guī tián
01

Tháo bỏ quân phục, trở về quê làm ruộng; chỉ người lính rời quân ngũ trở về cuộc sống bình dị.

解:脱下;甲:古代将士打仗时穿的战服。脱下军装,回家种地。指战士退伍还乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解甲归田

jiě

jiǎ

guī

tián

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
归一
田丁
田七
田业
田中
田中义一
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép