Bản dịch của từ 解破 trong tiếng Việt

解破

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解破 (Động từ)

jiě pò
01

Mổ xẻ, phân tích chi tiết như khi giải phẫu cơ thể.

1.犹解剖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng pháp thuật để phá bỏ hoặc vô hiệu hóa một pháp thuật khác; giải trừ phép thuật

2.谓用某种法术将另一种法术破除。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解破

jiě

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép