Bản dịch của từ 解神 trong tiếng Việt

解神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解神 (Danh từ)

jiě shén
01

Thực hiện lễ trả ơn thần linh, cầu xin thần linh nhận lời và hoàn thành nguyện ước.

1.犹酬神。祈神还愿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thần linh tốt lành, được tôn thờ vào giữa tháng âm lịch, mang lại may mắn và bình an.

2.月中善神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解神

jiě

shén

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép