Bản dịch của từ 解祠 trong tiếng Việt

解祠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解祠 (Động từ)

jiě cí
01

Dùng lễ vật cúng tế để giải trừ tội lỗi và cầu phúc lành.

谓以祠祭解罪求福。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解祠

jiě

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép