Bản dịch của từ 解空人 trong tiếng Việt
解空人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiě | ㄐㄧㄝˇ | j | ie | thanh hỏi |
解空人 (Danh từ)
【jiě kōng rén】
01
Người tu hành đạt được sự giải thoát, nhận biết mọi pháp đều vô thường và không có tự tính, thường chỉ các vị cao tăng giác ngộ.
解悟万法皆空的人。指高僧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解空人
jiě
解
kōng
空
rén
人
Các từ liên quan
解下
解不下
解严
解义
解乏
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 觧, 𦴘, 懈
- Hình thái radical:
- ⿰,角,⿱,刀,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姐
檞
她
毑
飷
觧
媎
琾
鶡
楐
褯
借
䇒
界
斺
丯
戒
骱
䁓
躠
偞
枻
灺
爕
卸
澥
㰡
燮
榝
㰔
㣰
䚫
觶
觨
觵
䚨
觰
䚘
觴
觚
䚭
觘
觛
腛
䔎
続
㑼
㨪
㫏
筦
蜋
鹌
𠘀
鹐
毷
了解
理解
解决
解释
缓解
解雇
误解
谅解
见解
解除
