Bản dịch của từ 解簪 trong tiếng Việt

解簪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解簪 (Động từ)

jiě zān
01

Cởi bỏ trâm đang giữ tóc (tháo trâm, buông tóc) — hàm ý chuẩn bị đi ngủ

1.解去束发之簪。谓就寝。

Ví dụ
02

Cởi, tháo bỏ trâm; (chỉ) bị giáng chức, mất ân sủng trong quan trường

2.解去簪缨。谓仕途失宠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解簪

jiě

zān

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
簪佩
簪儿
簪冠
簪剃
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép