Bản dịch của từ 解粽 trong tiếng Việt

解粽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解粽 (Động từ)

jiě zòng
01

Lột/ bóc và ăn bánh chưng/bánh ú (bóc vỏ lá để ăn), cũng được dùng để chỉ hành động/ dịp liên quan đến Tết Đoan Ngọ (端午)

剥食粽子。亦借指端午。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解粽

jiě

zòng

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
粽子
粽熬将军
粽粑
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép