Bản dịch của từ 解红 trong tiếng Việt

解红

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解红 (Danh từ)

jiě hóng
01

Tên một thể loại từ (từ pháp) trong thơ ca Trung Quốc cổ điển, do Hậu Tấn nhà Hoà Nghi tạo ra, gồm 27 chữ, 5 câu, có luật bằng trắc riêng biệt.

词牌名。后晋和凝所创。单调二十七字,五句三平韵。与《赤枣子》﹑《捣练子》﹑《桂殿秋》诸词,字句悉同,惟平仄略异。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解红

jiě

hóng

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép