Bản dịch của từ 解网 trong tiếng Việt

解网

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解网 (Động từ)

jié wǎng
01

Gỡ lưới, tháo bỏ mạng lưới (đánh cá hoặc bẫy).

1.亦作“解罔”。

Ví dụ
02

Giải mở lưới đánh cá; ẩn dụ nghĩa rộng là khoan dung, tha thứ, rộng lượng như vua Thương cho phép các chư hầu tự do, không gò bó họ trong lưới.

2.解开罗网。比喻宽宥﹑仁德。典出《史记·殷本纪》:“汤出,见野张网四面,祝曰:‘自天下四方皆入吾网。’汤曰:‘嘻,尽之矣!’乃去其三面,祝曰:‘欲左,左。欲右,右。不用命,乃入吾网。’诸侯闻之,曰:‘汤得至矣,及禽兽。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解网

jiě

wǎng

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
网兜
网具
网友
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép