Bản dịch của từ 解衣推食 trong tiếng Việt

解衣推食

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解衣推食 (Tính từ)

jiě yī tuī shí
01

Sẵn sàng cởi áo, nhường cơm cho người khác; chăm sóc, hiếu khách, tận tâm với khách hoặc người yếu thế (Hán Việt: giải y thuy thực)

推:让。把穿着的衣服脱下给别人穿,把正在吃的食物让别人吃。形容对人热情关怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解衣推食

jiě

tuī

shí

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
衣不兼彩
衣不兼采
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép