Bản dịch của từ 解语杯 trong tiếng Việt

解语杯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解语杯 (Danh từ)

jiě yǔ bēi
01

Ly rượu nhỏ (đặt trong bông sen) do ca nữ cầm để uống — gọi là chiếc ly mà ca nữ (歌妓) dùng khi múa hát; một đồ uống/đồ cụ nhỏ trong nghi thức biểu diễn truyền thống.

指歌妓所捧莲花中的小酒杯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解语杯

jiě

bēi

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
杯中物
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép