Bản dịch của từ 解豸 trong tiếng Việt

解豸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解豸 (Danh từ)

xiè zhì
01

Một loài thần thú trong truyền thuyết, được cho là có thể phân biệt phải trái, phân xử đúng sai (Hán Việt: Giải Trị)

神兽名。相传能辨曲直。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解豸

jiě

zhì

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
豸佩
豸冠
豸班
豸种
豸簪
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép