Bản dịch của từ 解费 trong tiếng Việt

解费

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解费 (Động từ)

jiě fèi
01

Giải ngân, chuyển tiền hoặc gửi tiền theo lệnh hoặc nghĩa vụ tài chính.

2.解送款项。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phí tổn để giải chuyển người hoặc vật, tức là chi phí cho việc giao nhận, chuyển giao.

1.解送的费用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解费

jiě

fèi

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
费事
费力
费力不讨好
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép