Bản dịch của từ 解连环 trong tiếng Việt

解连环

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解连环 (Danh từ)

jiě lián huán
01

Giải quyết vấn đề khó khăn, tháo gỡ nút thắt một cách thông minh và hiệu quả.

1.《战国策.齐策六》:“秦始皇尝使使者遗君王后玉连环,曰:‘齐多智,而解此环不?’君王后以示羣臣,羣臣不知解;君王后引椎椎破之,谢秦使曰:‘谨以解矣!’”后以“解连环”比喻解决难题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một điệu thơ, bài hát cổ điển Trung Quốc, còn gọi là 《望梅》 hoặc 《杏梁燕》, có cấu trúc âm luật đặc trưng.

2.词牌名。又名《望梅》﹑《杏梁燕》。双调一百零六字,仄韵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解连环

jiě

lián

huán

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
连一不二
连一接二
连一连二
连七
环丘
环中
环主
环人
环介
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép