Bản dịch của từ 解逅 trong tiếng Việt
解逅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiě | ㄐㄧㄝˇ | j | ie | thanh hỏi |
解逅 (Động từ)
【jiě hòu】
01
Từ cổ dùng để chỉ sự giải quyết hoặc xử lý sự việc sau khi gặp gỡ, tương tự như “giải hậu”
1.亦作“解后”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gặp gỡ tình cờ, không hẹn trước
2.不期而遇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解逅
jiě
解
hòu
逅
Các từ liên quan
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
- Các biến thể:
- 觧, 𦴘, 懈
- Hình thái radical:
- ⿰,角,⿱,刀,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨フノノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姐
檞
她
毑
飷
觧
媎
琾
鶡
楐
褯
借
䇒
界
斺
丯
戒
骱
䁓
躠
偞
枻
灺
爕
卸
澥
㰡
燮
榝
㰔
㣰
䚫
觶
觨
觵
䚨
觰
䚘
觴
觚
䚭
觘
觛
腛
䔎
続
㑼
㨪
㫏
筦
蜋
鹌
𠘀
鹐
毷
了解
理解
解决
解释
缓解
解雇
误解
谅解
见解
解除
