Bản dịch của từ 解道 trong tiếng Việt

解道

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解道 (Động từ)

jiě dào
01

Kể lại, thuật chuyện, nói rõ điều gì đó một cách tường tận

3.讲述,诉说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có thể ngâm nga, biết hát hoặc đọc thơ một cách thành thạo

2.犹能吟,会吟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hiểu, biết rõ điều gì đó

1.懂得;知道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解道

jiě

dào

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép