Bản dịch của từ 解遣 trong tiếng Việt

解遣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解遣 (Động từ)

jié qiǎn
01

Cho nghỉ, giải tán, thả về; làm cho ai đó không còn phải làm việc hay ở lại nữa

2.遣散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đưa đi, dẫn giải hoặc áp giải ai đó đi nơi khác (như áp giải tù nhân)

1.犹押送。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解遣

jiě

qiǎn

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép