Bản dịch của từ 解锯 trong tiếng Việt

解锯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解锯 (Danh từ)

jiě jù
01

Cắt rời bằng cưa hoặc tháo gỡ ra khỏi nhau

1.解开,锯断。

Ví dụ
02

Dụng cụ cưa dùng để cắt hoặc xẻ gỗ, thường có lưỡi cưa dài và răng sắc.

2.锯解树木的工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解锯

jiě

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
锯匠
锯子
锯屑
锯工
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép