Bản dịch của từ 解阴缘 trong tiếng Việt

解阴缘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解阴缘 (Động từ)

jiě yīn yuán
01

Giải duyên âm; giải âm duyên

解阴缘是指解除与阴性事物或关系的缘分,通常与命理、风水等相关。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解阴缘

jiě

yīn

yuán

解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép