Bản dịch của từ 解霜雨 trong tiếng Việt

解霜雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解霜雨 (Danh từ)

jiě shuāng yǔ
01

Mưa rơi vào thời kỳ kết quả của cây kiều mạch (mùa thu); mưa đặc trưng cho thời tiết mùa thu khi kiều mạch chín.

荞麦结实时期所下之雨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解霜雨

jiě

shuāng

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
霜丛
霜丝
霜乌
霜云
霜井
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép