Bản dịch của từ 解韨 trong tiếng Việt

解韨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解韨 (Động từ)

jiě fú
01

Cởi bỏ áo khoác lễ phục khi tham gia nghi lễ triều đình, từ đó ẩn dụ rời bỏ chức vị quan lại trong triều.

解下参加皇帝举行祭典时所着的蔽膝。借指离开朝廷官位。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解韨

jiě

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép