Bản dịch của từ 解驳 trong tiếng Việt

解驳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解驳 (Động từ)

jiě bó
01

Giải thích, bác bỏ, phản biện để làm rõ sự thật hoặc lý do; tương tự như 'giải thích' hoặc 'bác bỏ' trong tranh luận

亦作“解駮”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giải thích, biện luận để làm rõ ý hoặc sửa chữa hiểu lầm

2.解释辩正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rời rạc, lộn xộn, không liền mạch

1.离散间杂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解驳

jiě

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
驳乐
驳乱
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép