Bản dịch của từ 触手 trong tiếng Việt

触手

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

触手 (Động từ)

chù shǒu
01

Xúc tu; tua cảm; lông tuyến (cơ quan cảm giác của động vật bậc thấp như thuỷ tức, mọc bên miệng, hình dạng sợi hoặc ống tay, có thể dùng để bắt mồi)

水螅等低等动物的感觉器官,多生在口旁,形状象丝或手指,又可以用来捕食

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 触手

chù

shǒu

触
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
觸, 𡝈, 𡟌, 𧢻, 𧣈, 𧥘
Hình thái radical:
⿰,角,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép