Bản dịch của từ 触板 trong tiếng Việt
触板
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
触板 (Danh từ)
【chù bǎn】
01
Bảng chạm tay, tấm chạm tay; chạm bảng; bảng cảm ứng
触板是指一种可以通过触摸来进行操作的平面设备,常用于电子产品中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 触板
chù
触
bǎn
板
- Bính âm:
- 【chù】【ㄔㄨˋ】【XÚC】
- Các biến thể:
- 觸, 𡝈, 𡟌, 𧢻, 𧣈, 𧥘
- Hình thái radical:
- ⿰,角,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豖
㔘
竐
䦌
処
菆
觸
䜴
臅
矗
绌
怵
䚛
觘
䚦
觺
觻
觹
觪
觲
觢
䚨
觱
䚗
馏
靵
睢
楸
煄
頒
筮
嗃
㙛
鉈
剹
睞
接触
触动
感触
触摸
抵触
触犯
触碰
触发
触电
触及
