Bản dịch của từ 触目伤心 trong tiếng Việt

触目伤心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

触目伤心 (Tính từ)

chù mù shāng xīn
01

Nhìn thấy mà làm lòng đau buồn; cảnh tượng chạm tới mắt khiến xót xa (Hán-Việt: chạm mục thương tâm)

目光所及,令人悲伤。。隋唐演义.第九十八回:「倘那人竟如烟消雾散,一无流遗,……这些余踪剩迹,一发使人触目伤心。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 触目伤心

chù

shāng

xīn

触
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
觸, 𡝈, 𡟌, 𧢻, 𧣈, 𧥘
Hình thái radical:
⿰,角,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép