Bản dịch của từ 触目恸心 trong tiếng Việt

触目恸心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

触目恸心 (Tính từ)

chù mù tòng xīn
01

Nhìn thấy mà đau lòng; xúc động mạnh khi thấy cảnh tượng trước mắt; Chạm đến trái tim; Gây xúc động sâu sắc

触目恸心是指看到某种情景或事物后,内心感到强烈的震撼和感动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 触目恸心

chù

tòng

xīn

触
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
觸, 𡝈, 𡟌, 𧢻, 𧣈, 𧥘
Hình thái radical:
⿰,角,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép