Bản dịch của từ 触罪 trong tiếng Việt
触罪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
触罪 (Danh từ)
【chù zuì】
01
Tội lỗi: tội ác; cũng đề cập đến một tên gọi khác của Haechi huyền thoại (một con thú thần thoại cổ đại tượng trưng cho công lý) có thể gây ra sự bất công và xác định cái ác.
犯罪。獬豸的别称。相传獬豸能触不正,辨奸佞,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 触罪
chù
触
zuì
罪
- Bính âm:
- 【chù】【ㄔㄨˋ】【XÚC】
- Các biến thể:
- 觸, 𡝈, 𡟌, 𧢻, 𧣈, 𧥘
- Hình thái radical:
- ⿰,角,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豖
㔘
竐
䦌
処
菆
觸
䜴
臅
矗
绌
怵
䚛
觘
䚦
觺
觻
觹
觪
觲
觢
䚨
觱
䚗
馏
靵
睢
楸
煄
頒
筮
嗃
㙛
鉈
剹
睞
接触
触动
感触
触摸
抵触
触犯
触碰
触发
触电
触及
