Bản dịch của từ 觸 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋN/AN/AN/A

(Động từ)

chù
01

Xem chữ “” (chữ giản thể của ), nghĩa là chạm, tiếp xúc (như xúc giác).

见“触”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

觸
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XÚC】
Các biến thể:
觕, 𧣈, 𧥘, 触, 𡝈, 𡟌, 𧢻
Hình thái radical:
⿰,角,蜀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép