Bản dịch của từ 言从计行 trong tiếng Việt

言从计行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

言从计行 (Tính từ)

yán cóng jì xíng
01

形容非常信任某人听从对方的意见和安排近似言听计从”/“言行一致并采纳对方计策”)。可联想为说什么就听什么按他计策去做”。

形容对某人十分信任。同“言行计从”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 言从计行

yán

cóng

xíng

Các từ liên quan

言三语四
言下
言不二价
言不及义
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
言
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NGÔN】
Các biến thể:
䇾, 訁, 𢍗, 𢍬, 𧩁, 讠, 𦉴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép